Bản dịch của từ Leap on the bandwagon trong tiếng Việt

Leap on the bandwagon

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leap on the bandwagon(Verb)

lˈip ˈɑn ðə bˈændwˌæɡən
lˈip ˈɑn ðə bˈændwˌæɡən
01

Tham gia vào một nhóm hoặc hoạt động đã nổi tiếng hoặc thành công, thường để có lợi thế hoặc tránh bị bỏ lại.

To join a group or activity that is already popular or successful, usually to gain an advantage or avoid being left out.

跟风 - 加入已经流行或成功的群体或活动,通常是为了获得优势或避免落后

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh