Anh - Việt
leap out at
Idiom
leap out at (Idiom)
AI
Ví dụ
Trung tâm cộng đồng mới thật sự thu hút mọi người trong khu phố.The new community center really leaps out at everyone in the neighborhood.
Các vấn đề bất bình đẳng không thu hút sự chú ý của nhiều người trẻ.The issues of inequality do not leap out at many young people.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bài phát biểu của cô ấy thật sự nổi bật với khán giả trong hội nghị.Her speech really leaped out at the audience during the conference.
Các vấn đề về bất bình đẳng không nổi bật với hầu hết cử tri.The issues of inequality do not leap out at most voters.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · để làm cho ai đó ngạc nhiên hoặc sốc với sự rõ ràng
để làm cho ai đó ngạc nhiên hoặc sốc với sự rõ ràng
to surprise or shock someone with a visibility
Ví dụ
Sự gia tăng đột ngột về người vô gia cư khiến nhiều nhân viên xã hội sốc.The sudden rise in homelessness leaps out at many social workers today.
Thiếu nhà ở giá rẻ không gây sốc cho các nhà hoạch định chính sách.The lack of affordable housing does not leap out at policymakers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa