Bản dịch của từ Learning programming trong tiếng Việt
Learning programming
Phrase

Learning programming(Phrase)
lˈɜːnɪŋ prˈəʊɡræmɪŋ
ˈɫɝnɪŋ ˈproʊˌɡræmɪŋ
01
Quá trình tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng thông qua việc học tập hoặc trải nghiệm trong lập trình.
The process of acquiring knowledge or skills through study or experience in programming
Ví dụ
02
Tham gia vào các hoạt động hoặc nhiệm vụ liên quan đến lập trình để nâng cao trình độ.
Engaging in activities or tasks related to programming to improve proficiency
Ví dụ
03
Kết hợp các khái niệm lý thuyết với ứng dụng thực tiễn trong lĩnh vực lập trình.
Combining theoretical concepts with practical applications in the field of programming
Ví dụ
