Bản dịch của từ Leave for trong tiếng Việt

Leave for

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leave for(Phrase)

lˈiːv fˈɔː
ˈɫiv ˈfɔr
01

Rời khỏi một nơi để bắt đầu một cuộc hành trình

To go away from a place to start a journey

Ví dụ
02

Đi đến một nơi nào đó để làm việc hoặc học tập

To go to a place in order to work or study

Ví dụ
03

Để chỉ ra sự khởi hành hướng tới một đích đến

To indicate departure towards a destination

Ví dụ