Bản dịch của từ Left university early trong tiếng Việt
Left university early
Phrase

Left university early(Phrase)
lˈɛft jˌuːnɪvˈɜːsɪti ˈɜːli
ˈɫɛft ˌjunɪˈvɝsəti ˈɪrɫi
01
Rời khỏi một trường đại học trước khi hoàn thành chương trình học hoặc bằng cấp được chỉ định.
To depart from a university before completing the specified course or degree
Ví dụ
Ví dụ
03
Rời khỏi một cơ sở học thuật trước khi tốt nghiệp
To exit an academic institution prior to graduation
Ví dụ
