ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Legitimate lending
Việc cung cấp các khoản vay hợp pháp, tuân thủ đúng các quy định và quy tắc do các cơ quan tài chính đặt ra.
Providing legitimate loans in compliance with financial regulatory agencies' rules.
这是在提供合法的贷款,遵守金融监管机构的规定。
Các thực hành tài chính tuân thủ các tiêu chuẩn đạo đức trong ngành cho vay
Financial methods adhere to industry ethical standards for lending.
这些融资方式遵循行业内的道德准则行事。
Các hoạt động vay mượn không liên quan đến hành vi gian lận hay lừa đảo nào cả
Borrowing activities are not associated with any form of fraud or deception.
借款行为与任何形式的欺诈或欺骗无关。