Anh - Việt

Bản dịch của từ Let up trong tiếng Việt

let up

PhraseVerb

let up (Phrase)

/lˈɛtˌʌp/
/lˈɛtˌʌp/
AI

Nghĩa 01 · tạm ngừng hoạt động hoặc giảm cường độ; dừng lại một lúc (ví dụ: tạm ngừng mưa, giảm nỗ lực, nghỉ tay).

tạm ngừng hoạt động hoặc giảm cường độ; dừng lại một lúc (ví dụ: tạm ngừng mưa, giảm nỗ lực, nghỉ tay).

to cease exertion or pause momentarily.

Ví dụ
Các người biểu tình không ngừng phản đối cho đến khi yêu cầu của họ được đáp ứng.The protesters did not let up until their demands were met.
Sự ủng hộ của cộng đồng cho nguyên nhân không bao giờ dừng lại.The community support for the cause never let up.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

let up (Verb)

/lˈɛtˌʌp/
/lˈɛtˌʌp/
AI

Nghĩa 01 · Giảm bớt về cường độ, mức độ hoặc độ nghiêm trọng (ví dụ: mưa, gió, cơn đau, tình hình căng thẳng) — tức là trở nên nhẹ đi hoặc dịu đi.

Giảm bớt về cường độ, mức độ hoặc độ nghiêm trọng (ví dụ: mưa, gió, cơn đau, tình hình căng thẳng) — tức là trở nên nhẹ đi hoặc dịu đi.

to reduce in intensity or severity.

Ví dụ
Sự cố gắng của chính phủ để giảm nhẹ về giảm nghèo là đáng khen.The government's efforts to let up on poverty alleviation are commendable.
Các tổ chức từ thiện không nên giảm nhẹ trong nhiệm vụ giúp đỡ người vô gia cư.Charities should not let up in their mission to help the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ngừng làm việc gì đó; dừng lại (thường dùng cho hành động, diễn biến hoặc cơn mưa/gió, v.v.)

Ngừng làm việc gì đó; dừng lại (thường dùng cho hành động, diễn biến hoặc cơn mưa/gió, v.v.)

to stop doing something.

Ví dụ
Các người biểu tình từ chối dừng lại cho đến khi yêu cầu của họ được đáp ứng.The protesters refused to let up until their demands were met.
Chiến dịch chống lao động trẻ em không có dấu hiệu dừng lại.The campaign against child labor shows no sign of letting up.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · (động từ) giảm bớt mức độ nỗ lực, không còn cố gắng hay kiên quyết như trước; nới lỏng, ngừng gắt gao.

(động từ) giảm bớt mức độ nỗ lực, không còn cố gắng hay kiên quyết như trước; nới lỏng, ngừng gắt gao.

to relax one's efforts or intentions.

Ví dụ
Sau sự kiện thành công, nhóm quyết định nghỉ ngơi.After the successful event, the team decided to let up.
Đừng nghỉ ngơi trong công việc tình nguyện cho cộng đồng.Don't let up on your volunteer work for the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh