Bản dịch của từ Leuprorelin trong tiếng Việt

Leuprorelin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leuprorelin(Noun)

lˈuːprɔːlˌɪn
ˈɫuprɔrɪɫɪn
01

Được sử dụng trong các cơ sở y tế để điều trị các bệnh như lạc nội mạc tử cung và dậy thì sớm.

Used in healthcare facilities to treat conditions like endometriosis and early puberty.

此药常用于医疗机构,用以治疗内异症和早发育等疾病。

Ví dụ
02

Một peptide tổng hợp có tác dụng giống như hormone giải phóng gonadotropin (GnRH), được sử dụng trong liệu pháp hormone và điều trị một số loại ung thư.

A synthetic peptide that acts like a gonadotropin-releasing hormone (GnRH) is used in hormone therapy and to treat certain types of cancer.

一种合成的肽类物质,充当促性腺激素释放激素(GnRH)的模拟物,常用于激素治疗及某些癌症的治疗中。

Ví dụ
03

Nó hoạt động bằng cách điều chỉnh quá trình giải phóng hormone từ tuyến yên.

It works by regulating the release of hormones from the pituitary gland.

它通过调节脑垂体释放激素的过程发挥作用。

Ví dụ