Anh - Việt

Bản dịch của từ Levied trong tiếng Việt

levied

Verb

levied (Verb)

/lˈɛvid/
/lˈɛvid/
AI

Nghĩa 01

Áp dụng (hình phạt)

To inflict a punishment.

Ví dụ
Chính phủ đã áp đặt tiền phạt lên các công ty gây ô nhiễm sông năm nay.The government levied fines on companies polluting the river this year.
Trường không áp đặt phí bổ sung cho các lớp học trực tuyến trong đại dịch.The school did not levy extra fees for online classes during the pandemic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Áp dụng (thuế, phí hoặc tiền phạt)

To impose a tax fee or fine.

Ví dụ
Chính phủ đã áp đặt một loại thuế mới lên hàng xa xỉ năm ngoái.The government levied a new tax on luxury goods last year.
Họ không áp đặt bất kỳ khoản phạt nào cho vi phạm xã hội nhỏ.They did not levy any fines for minor social violations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thu (thuế hoặc khoản thanh toán)

To collect a tax or payment.

Ví dụ
Chính phủ đã đánh thuế mới vào doanh số trực tuyến năm 2023.The government levied a new tax on online sales in 2023.
Thành phố không đánh phí sử dụng công viên công cộng.The city did not levy a fee for public park usage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của levied (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

levy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

levied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

levied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

levies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

levying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh