Anh - Việt

Bản dịch của từ Liability coverage trong tiếng Việt

liability coverage

Noun

liability coverage (Noun)

/lˌaɪəbˈɪlɨti kˈʌvɚədʒ/
/lˌaɪəbˈɪlɨti kˈʌvɚədʒ/
AI

Nghĩa 01

Bảo hiểm cung cấp sự bảo vệ trước các yêu cầu bồi thường từ thương tích và thiệt hại đối với người và/hoặc tài sản.

Insurance that provides protection against claims resulting from injuries and damage to people and/or property.

Ví dụ
Bảo hiểm trách nhiệm là điều cần thiết cho tất cả chủ doanh nghiệp nhỏ ở Mỹ.Liability coverage is essential for all small business owners in America.
Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của bảo hiểm trách nhiệm trong việc bảo vệ tài sản.Many people do not understand liability coverage's importance in protecting assets.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một loại bảo hiểm chi trả chi phí pháp lý và bồi thường mà bên được bảo hiểm sẽ phải chịu trách nhiệm.

A type of insurance that covers legal costs and payouts for which the insured party would be found liable.

Ví dụ
Bảo hiểm trách nhiệm bảo vệ cá nhân khỏi chi phí pháp lý bất ngờ trong kiện tụng.Liability coverage protects individuals from unexpected legal expenses in lawsuits.
Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của bảo hiểm trách nhiệm trong bảo hiểm xã hội.Many people do not understand liability coverage's importance in social insurance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Sự bảo vệ được cung cấp theo một hợp đồng bảo hiểm mà bảo vệ một cá nhân hoặc doanh nghiệp khỏi thiệt hại tài chính do các yêu cầu pháp lý.

Coverage offered under a policy that protects an individual or business from financial loss caused by legal claims.

Ví dụ
Bảo hiểm trách nhiệm bảo vệ doanh nghiệp khỏi kiện tụng và tổn thất tài chính hàng năm.Liability coverage protects businesses from lawsuits and financial losses every year.
Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của bảo hiểm trách nhiệm trong các chính sách xã hội.Many people do not understand liability coverage's importance in social policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa