Bản dịch của từ Light opening trong tiếng Việt
Light opening
Noun [U/C]

Light opening(Noun)
lˈaɪt ˈəʊpənɪŋ
ˈɫaɪt ˈoʊpənɪŋ
01
Thuật ngữ trong nhiếp ảnh, dùng để chỉ khẩu độ của ống kính cho phép ánh sáng đi vào.
In photography, a term that refers to the aperture of the lens, which controls how much light enters.
在摄影中,这个术语指的是镜头的光圈大小,决定了光线的进入量。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
03
Một đặc điểm kiến trúc cung cấp ánh sáng thường là cửa sổ hoặc mái kính trong suốt
An architectural feature that provides light, often in the form of windows or skylights.
一种提供光线的建筑特色,通常是指窗户或天窗的设计。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
