Bản dịch của từ Light spectrum trong tiếng Việt
Light spectrum
Noun [U/C]

Light spectrum(Noun)
lˈaɪt spˈɛktrəm
ˈɫaɪt ˈspɛktrəm
01
Phạm vi bước sóng của bức xạ điện từ, gồm cả quang phổ ánh sáng khả kiến
The wavelength range of electromagnetic radiation, including the visible light spectrum.
包括可见光在内的电磁辐射波长范围
Ví dụ
02
Màn trình diễn hoặc biểu diễn về dải màu sắc tạo ra bởi một chiếc prism phân tách ánh sáng
A display or representation of a spectrum of colors produced by a prism when splitting light.
由棱镜折射光线后所展现出的一系列颜色
Ví dụ
