Bản dịch của từ Light spectrum trong tiếng Việt

Light spectrum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Light spectrum(Noun)

lˈaɪt spˈɛktrəm
ˈɫaɪt ˈspɛktrəm
01

Phạm vi bước sóng của bức xạ điện từ, gồm cả quang phổ ánh sáng khả kiến

The wavelength range of electromagnetic radiation, including the visible light spectrum.

包括可见光在内的电磁辐射波长范围

Ví dụ
02

Màn trình diễn hoặc biểu diễn về dải màu sắc tạo ra bởi một chiếc prism phân tách ánh sáng

A display or representation of a spectrum of colors produced by a prism when splitting light.

由棱镜折射光线后所展现出的一系列颜色

Ví dụ
03

Một loạt các giá trị hoặc đặc điểm khác nhau trong nhiều lĩnh vực như khoa học hoặc nghệ thuật

A series of different values or characteristics across various contexts, such as in science or art.

在科学或艺术等不同领域中,表现出一系列多样的价值观或特征

Ví dụ