Bản dịch của từ Line players trong tiếng Việt

Line players

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Line players(Noun)

lˈaɪn plˈeɪəz
ˈɫaɪn ˈpɫeɪɝz
01

Những cá nhân tham gia vào việc thực hiện các vở kịch hoặc chiến lược từ một vị trí xác định dọc theo một đường kẻ nhất định.

Individuals engaged in executing plays or strategies from a set position along a defined line

Ví dụ
02

Các cầu thủ được sắp xếp trên đường biên trong các môn thể thao như bóng đá hay khúc côn cầu.

Players positioned on the line in various sports such as football or hockey

Ví dụ
03

Các thành viên trong đội phụ trách các vai trò cụ thể thường tham gia vào những cuộc đối đầu thể chất.

Members of a team responsible for specific roles often involved in physical confrontations

Ví dụ