Anh - Việt

Bản dịch của từ Littering trong tiếng Việt

littering

VerbNoun Countable

littering (Verb)

/lˈɪtɚɪŋ/
/lˈɪtɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động làm cho một nơi bừa bộn hoặc bẩn thỉu bằng cách vứt rác hoặc để nhiều đồ vật bừa bãi xung quanh.

making a place untidy with rubbish or a large number of objects left lying about.

Ví dụ
Việc vứt rác là có hại cho môi trường.Littering is harmful to the environment.
Cô ấy không bao giờ tham gia vào việc vứt rác ở không gian công cộng.She never engages in littering in public spaces.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của littering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

litter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

littered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

littered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

litters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

littering

littering (Noun Countable)

/lˈɪtɚɪŋ/
/lˈɪtɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Những mẩu rác nhỏ bị vứt bừa bãi trên mặt đất ở nơi công cộng (ví dụ: giấy, vỏ kẹo, bao thuốc).

small pieces of rubbish that have been left lying on the ground in public places.

Ví dụ
Việc vứt rác là một vấn đề phổ biến ở khu vực đô thị.Littering is a common issue in urban areas.
Chúng ta nên tránh việc vứt rác để giữ môi trường sạch sẽ.We should avoid littering to keep our environment clean.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh