Bản dịch của từ Littering trong tiếng Việt

Littering

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Littering(Verb)

lˈɪtɚɪŋ
lˈɪtɚɪŋ
01

Hành động làm cho một nơi bừa bộn hoặc bẩn thỉu bằng cách vứt rác hoặc để nhiều đồ vật bừa bãi xung quanh.

Making a place untidy with rubbish or a large number of objects left lying about.

Ví dụ

Dạng động từ của Littering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Litter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Littered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Littered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Litters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Littering

Littering(Noun Countable)

lˈɪtɚɪŋ
lˈɪtɚɪŋ
01

Những mẩu rác nhỏ bị vứt bừa bãi trên mặt đất ở nơi công cộng (ví dụ: giấy, vỏ kẹo, bao thuốc).

Small pieces of rubbish that have been left lying on the ground in public places.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ