Bản dịch của từ Live-in nanny trong tiếng Việt

Live-in nanny

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Live-in nanny(Noun)

lˈaɪvɪn nˈæni
ˈɫaɪvɪn ˈnæni
01

Một người được thuê để chăm sóc trẻ em và cung cấp các dịch vụ gia đình khác đổi lấy chỗ ở và ăn uống.

A person employed to provide child care and other household services in exchange for room and board

Ví dụ
02

Một người chăm sóc sống trong nhà của gia đình chủ và chăm sóc trẻ em.

A caregiver who lives in the employers home and takes care of children

Ví dụ
03

Một người giữ trẻ chuyên nghiệp được thuê làm việc sống tại nhà.

A professional nanny who is hired to work on a livein basis

Ví dụ