Bản dịch của từ Lived-in trong tiếng Việt
Lived-in
Adjective

Lived-in(Adjective)
lˈaɪvdɪn
ˈɫaɪvdɪn
Ví dụ
02
Có không khí ấm cúng và thân thuộc nhờ thường xuyên được sử dụng hoặc có người ở
Having a comfortable and homely atmosphere due to being regularly occupied or used
Ví dụ
