Bản dịch của từ Lived-in trong tiếng Việt

Lived-in

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lived-in(Adjective)

lˈaɪvdɪn
ˈɫaɪvdɪn
01

Được sử dụng nhiều và quen thuộc, thường có dấu hiệu hao mòn

Wellused and familiar typically showing signs of wear

Ví dụ
02

Có không khí ấm cúng và thân thuộc nhờ thường xuyên được sử dụng hoặc có người ở

Having a comfortable and homely atmosphere due to being regularly occupied or used

Ví dụ
03

Không phải là mới xây, đã có người ở một thời gian

Not newly constructed inhabited for some time

Ví dụ