Bản dịch của từ Local market culture trong tiếng Việt

Local market culture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Local market culture(Noun)

lˈəʊkəl mˈɑːkɪt kˈʌltʃɐ
ˈɫoʊkəɫ ˈmɑrkɪt ˈkəɫtʃɝ
01

Hệ thống các giá trị và chuẩn mực xã hội chi phối các tương tác và hoạt động của những người tham gia trong một cộng đồng cụ thể.

The system of social values and norms that govern interactions and practices among participants in a specific community

Ví dụ
02

Một loại chợ cụ thể được sử dụng bởi cư dân ở một khu vực nhất định.

A specific type of marketplace that is used by the residents of a specific locality

Ví dụ
03

Những thói quen và hành vi chung phát sinh từ các hoạt động giao dịch trong một thị trường địa phương.

The shared practices and behaviors that emerge from the trading activities within a localized market

Ví dụ