Bản dịch của từ Lockscreen trong tiếng Việt

Lockscreen

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lockscreen(Verb)

lˈɑkskɹˌin
lˈɑkskɹˌin
01

Đặt mật khẩu, mã PIN hoặc mẫu khóa trên màn hình để ngăn người khác truy cập vào thiết bị mà không có phép.

To set a password or pattern as security to prevent unauthorized access to a device.

设置密码保护设备。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lockscreen(Noun)

lˈɑkskɹˌin
lˈɑkskɹˌin
01

Màn hình xuất hiện trên điện thoại thông minh hoặc máy tính khi thiết bị đang được khóa, thường hiển thị giờ, ngày tháng và thông báo.

The screen that appears on a smartphone or computer when it is locked showing the time date and notifications.

锁屏时显示时间和通知的屏幕

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh