Bản dịch của từ Long grain trong tiếng Việt

Long grain

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Long grain(Adjective)

lˈɔŋ ɡɹˈeɪn
lˈɔŋ ɡɹˈeɪn
01

Mô tả gạo (hoặc hạt gạo) có hạt dài; thường dùng để phân loại loại gạo có hạt thon và dài hơn so với gạo hạt tròn hoặc trung bình.

Of rice having long grains.

长粒米

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Long grain(Noun)

lˈɔŋ ɡɹˈeɪn
lˈɔŋ ɡɹˈeɪn
01

Mô tả cấu trúc hoặc kết cấu của một vật liệu có các thành phần kéo dài theo chiều dọc, tức là bề mặt hoặc thớ có sắp xếp dọc, như thớ gỗ kéo dài theo chiều dài của thân cây.

The texture or structural composition of a material containing elongated constituent elements or having a longitudinal arrangement especially the longitudinal grain of wood.

长纤维结构

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh