Anh - Việt

Bản dịch của từ Long-read dna sequencing trong tiếng Việt

long-read dna sequencing

Noun

long-read dna sequencing (Noun)

/lˈɔŋɹid dˈiˌɛnˈeɪ sˈikwənsɨŋ/
/lˈɔŋɹid dˈiˌɛnˈeɪ sˈikwənsɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một phương pháp giải mã DNA tạo ra các đọc dài hơn so với các phương pháp giải mã truyền thống.

Một phương pháp giải mã DNA tạo ra các đọc dài hơn so với các phương pháp giải mã truyền thống.

A method of sequencing DNA that produces longer reads than traditional sequencing methods.

Ví dụ

Nghĩa 02 · Chủ yếu được sử dụng trong sinh học gen để lắp ráp các bộ gen phức tạp và phát hiện các biến thể cấu trúc.

Chủ yếu được sử dụng trong sinh học gen để lắp ráp các bộ gen phức tạp và phát hiện các biến thể cấu trúc.

Used primarily in genomics to assemble complex genomes and detect structural variants.

Ví dụ
Giải trình tự ADN đoạn dài giúp các nhà nghiên cứu lắp ráp bộ gen phức tạp cho cộng đồng biệt lập.Long-read DNA sequencing helps researchers assemble complex genomes for isolated communities.
Giải trình tự ADN đoạn dài không chỉ nghiên cứu đặc điểm; nó còn phát hiện các biến thể cấu trúc.Long-read DNA sequencing does not merely study traits; it detects structural variants.

Nghĩa 03 · Cung cấp nhiều thông tin hơn về các chuỗi, cải thiện độ chính xác của việc căn chỉnh và lắp ráp.

Cung cấp nhiều thông tin hơn về các chuỗi, cải thiện độ chính xác của việc căn chỉnh và lắp ráp.

Provides more context about the sequences, improving the accuracy of alignment and assembly.

Ví dụ
Giải trình tự DNA dài giúp các nhà khoa học hiểu rõ hơn về tổ tiên con người.Long-read DNA sequencing helps scientists understand human ancestry better.
Giải trình tự DNA dài không cho kết quả nhanh trong nghiên cứu xã hội.Long-read DNA sequencing does not give quick results for social studies.