Bản dịch của từ Long shot trong tiếng Việt

Long shot

NounVerbIdiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Long shot (Noun)

lɑŋ ʃɑt
lɑŋ ʃɑt
01

Một trường hợp hoặc hy vọng rất ít có khả năng thành công; cơ hội mong manh, khả năng thành công gần như không có.

A forelorn hope or a situation which has very little chance of succeeding.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Long shot (Verb)

lɑŋ ʃɑt
lɑŋ ʃɑt
01

Làm hoặc thử một việc có khả năng thành công rất thấp; chấp nhận rủi ro lớn với hy vọng may mắn xảy ra.

To take a risk that is unlikely to be successful.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Long shot (Idiom)

01

(thành ngữ) Có rất ít khả năng thành công; hy vọng mong manh, cơ hội rất nhỏ.

A very slight chance of winning or being successful.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh