Bản dịch của từ Loosened regulations trong tiếng Việt

Loosened regulations

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loosened regulations(Noun)

lˈuːsənd rˌɛɡjʊlˈeɪʃənz
ˈɫusənd ˌrɛɡjəˈɫeɪʃənz
01

Hành động làm cho một cái gì đó bớt chặt chẽ hoặc cứng cáp.

The act of making something less tight or firm

Ví dụ
02

Một trạng thái hoặc điều kiện ít nghiêm khắc hơn hoặc bớt khắt khe.

A state or condition of being less strict or severe

Ví dụ
03

Quá trình nới lỏng hoặc giảm bớt các hạn chế hoặc kiểm soát.

The process of relaxing or reducing restrictions or controls

Ví dụ