Bản dịch của từ Loquat trong tiếng Việt

Loquat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loquat(Noun)

lˈoʊkwɑt
lˈoʊkwɑt
01

Một loại quả nhỏ, hình bầu dục hoặc hình trứng, vỏ màu vàng cam, vị hơi chua và ngọt; thường ăn tươi hoặc làm mứt, nước ép.

A small yellow eggshaped acidic fruit.

小黄果

Ví dụ
02

Một loại cây thường xanh có nguồn gốc Đông Á thuộc họ hồng (Rosaceae), cho quả ăn được gọi là quả mơ Nhật/ô mộc (loquat). Cây được trồng cả để lấy quả và làm cây cảnh.

The evergreen East Asian tree of the rose family that bears the loquat cultivated both for its fruit and as an ornamental.

常绿的东亚玫瑰科树木,结可食用的果实。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh