Bản dịch của từ Lordship trong tiếng Việt

Lordship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lordship (Noun)

lˈɑɹdʃɪp
lˈɑɹdʃɪp
01

Quyền lực hoặc quy tắc tối cao.

Supreme power or rule.

Ví dụ

His lordship held authority over the entire estate.

Ông chủ nắm quyền lực trên toàn bộ tài sản.

The lordship's decree impacted the lives of the villagers greatly.

Sự ra lệnh của ông chủ ảnh hưởng đến cuộc sống của người dân làng rất lớn.

The title of lordship was passed down through generations in that family.

Danh hiệu ông chủ được truyền lại qua các thế hệ trong gia đình đó.

02

(ở anh) một hình thức đề cập hoặc xưng hô đầy tôn trọng đối với một thẩm phán, một giám mục hoặc một người có chức danh.

(in the uk) a respectful form of reference or address to a judge, a bishop, or a man with a title.

Ví dụ

The lordship presided over the court with authority and grace.

Ngài đại đế điều hành tòa án với quyền lực và dũng cảm.

The lordship delivered a powerful sermon at the cathedral.

Ngài đại đế đã truyền bá một bài giảng mạnh mẽ tại nhà thờ chính tòa.

Everyone respected his lordship, the noble Earl of Winchester.

Mọi người tôn trọng ngài đại đế, ngài quý tộc Earl of Winchester.

Dạng danh từ của Lordship (Noun)

SingularPlural

Lordship

Lordships

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Lordship cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Lordship

Không có idiom phù hợp