Bản dịch của từ Lose ground in difficult times trong tiếng Việt

Lose ground in difficult times

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lose ground in difficult times(Phrase)

lˈəʊz ɡrˈaʊnd ˈɪn dˈɪfɪkˌʌlt tˈaɪmz
ˈɫoʊz ˈɡraʊnd ˈɪn ˈdɪfɪkəɫt ˈtaɪmz
01

Không duy trì được thế mạnh

To fail to maintain a position of advantage

Ví dụ
02

Gặp khó khăn hoặc suy giảm trong những hoàn cảnh đầy thách thức

To suffer a setback or decline during challenging circumstances

Ví dụ
03

Trở nên kém thành công hơn hoặc gặp bất lợi so với người khác

To become less successful or to be at a disadvantage compared to others

Ví dụ