Bản dịch của từ Lost limb trong tiếng Việt
Lost limb
Noun [U/C]

Lost limb(Noun)
lˈɔst lˈɪm
lˈɔst lˈɪm
Ví dụ
02
Tình trạng mất đi một hoặc nhiều chi, thường do chấn thương hoặc cắt bỏ
The condition of missing one or more limbs, usually resulting from injury or amputation.
身体缺少一只或多只肢体,通常由于受伤或截肢所致。
Ví dụ
