Bản dịch của từ Lost limb trong tiếng Việt
Lost limb

Lost limb (Noun)
Một thuật ngữ ẩn dụ thường được sử dụng để mô tả một mất mát hay sự vắng mặt quan trọng trong một bối cảnh rộng hơn.
A metaphorical term often used to describe a significant loss or absence in a broader context.
Many veterans have a lost limb from their service in combat.
Nhiều cựu chiến binh có một chi thể bị mất do phục vụ.
The charity does not support people with a lost limb.
Tổ chức từ thiện không hỗ trợ những người có chi thể bị mất.
How can we help those with a lost limb in our community?
Chúng ta có thể giúp những người có chi thể bị mất trong cộng đồng như thế nào?
Many veterans have a lost limb from their service in the military.
Nhiều cựu chiến binh mất chi do phục vụ trong quân đội.
She did not have a lost limb before her accident last year.
Cô ấy không mất chi trước tai nạn năm ngoái.
Do you know someone with a lost limb in our community?
Bạn có biết ai đó mất chi trong cộng đồng của chúng ta không?