Bản dịch của từ Lowered strength trong tiếng Việt

Lowered strength

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lowered strength(Noun)

lˈaʊəd strˈɛŋθ
ˈɫaʊɝd ˈstrɛŋθ
01

Chất lượng hoặc trạng thái bị giảm sức mạnh hoặc cường độ

The quality or state of being lowered in power or intensity

Ví dụ
02

Khả năng tạo ra lực hoặc nỗ lực bị giảm đi

The reduced ability to exert force or effort

Ví dụ
03

Sự suy giảm sức mạnh thể chất hoặc tinh thần của một người.

A decrease in ones physical or emotional power

Ví dụ