Bản dịch của từ Lurching trong tiếng Việt

Lurching

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lurching (Verb)

lˈɝtʃɪŋ
lˈɝtʃɪŋ
01

(động từ) di chuyển một cách đột ngột, không vững hoặc mất kiểm soát; loạng choạng, chập chờn trong chuyển động.

Make an abrupt, unsteady, uncontrolled movement or series of movements; stagger.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Di chuyển hoặc hành động một cách lảo đảo, không vững, thất thường hoặc thiếu mục đích rõ ràng.

Act or proceed unsteadily, inconsistently, or without visible aim.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ