Bản dịch của từ Stagger trong tiếng Việt

Stagger

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stagger (Noun)

stˈægɚ
stˈægəɹ
01

Một bước đi hoặc chuyển động không vững, loạng choạng như sắp ngã; đi lảo đảo.

An unsteady walk or movement.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự sắp xếp các đồ vật theo dạng zic-zắc hoặc không thẳng hàng, tức là các phần tử được đặt lệch nhau để không cùng nằm trên một đường thẳng.

An arrangement of things in a zigzag formation or so that they are not in line.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Stagger (Verb)

stˈægɚ
stˈægəɹ
01

Đi bộ hoặc di chuyển không vững, lảo đảo như sắp ngã.

Walk or move unsteadily, as if about to fall.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gây sửng sốt, làm ai đó ngạc nhiên hoặc choáng váng đến mức không biết phải phản ứng thế nào.

Astonish or deeply shock.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sắp xếp hoặc phân chia (các sự kiện, khoản thanh toán, giờ làm việc, v.v.) để chúng không xảy ra cùng một lúc; dàn đều theo thời gian.

Arrange (events, payments, hours, etc.) so that they do not occur at the same time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ