Anh - Việt

Bản dịch của từ Luxuriance trong tiếng Việt

luxuriance

Noun

luxuriance (Noun)

/ləgʒˈʊɹins/
/ləgʒˈʊɹins/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng xanh tốt, sum suê hoặc phong phú; đặc điểm của những thứ phát triển mạnh mẽ, dày đặc và tràn đầy sức sống (thường dùng cho cây cối, thực vật hoặc sự phong phú nói chung).

The property of being luxuriant.

Ví dụ
Sự phong phú của Central Park thu hút nhiều du khách mỗi năm.The luxuriance of Central Park attracts many tourists every year.
Sự phong phú của các khu vườn trong thành phố không gây ấn tượng với mọi người.The luxuriance of the city gardens does not impress everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh