ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Machine spinning
Một cỗ máy gồm các bộ phận phối hợp hoạt động để thực hiện một công việc cơ khí cụ thể
A machine with parts working together to perform a specific mechanical task.
一台机器由多个部件协同工作,执行特定的机械任务。
Một thiết bị dùng năng lượng cơ học để thực hiện các công việc như quay sợi thành just
A device that uses mechanical power to perform tasks such as turning fiber into yarn.
一种利用机械动力将纤维纺成线的设备
Thiết bị quay dùng để tạo ra chuyển động và thực hiện công việc
A rotating device used to generate motion and perform work.
Một thiết bị quay dùng để sinh ra chuyển động và thực hiện các nhiệm vụ.