Bản dịch của từ Machine spinning trong tiếng Việt

Machine spinning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Machine spinning(Noun)

mˈæʃɪn spˈɪnɪŋ
məˈʃin ˈspɪnɪŋ
01

Một cỗ máy gồm các bộ phận phối hợp hoạt động để thực hiện một công việc cơ khí cụ thể

A machine with parts working together to perform a specific mechanical task.

一台机器由多个部件协同工作,执行特定的机械任务。

Ví dụ
02

Một thiết bị dùng năng lượng cơ học để thực hiện các công việc như quay sợi thành just

A device that uses mechanical power to perform tasks such as turning fiber into yarn.

一种利用机械动力将纤维纺成线的设备

Ví dụ
03

Thiết bị quay dùng để tạo ra chuyển động và thực hiện công việc

A rotating device used to generate motion and perform work.

Một thiết bị quay dùng để sinh ra chuyển động và thực hiện các nhiệm vụ.

Ví dụ