Bản dịch của từ Madagascar trong tiếng Việt

Madagascar

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Madagascar(Noun)

mædəgˈæskɚ
mædəgˈæskəɹ
01

Madagascar là một quốc đảo lớn nằm trên Ấn Độ Dương, ngoài khơi bờ đông nam lục địa châu Phi.

A large island country in the Indian Ocean off the southeastern coast of Africa.

马达加斯加是一个位于印度洋的大岛国家。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Madagascar(Adjective)

mædəgˈæskɚ
mædəgˈæskəɹ
01

(tính từ) liên quan đến hoặc đặc trưng cho Madagascar — đất nước, văn hóa, con người hoặc những thứ xuất xứ từ Madagascar.

Relating to or characteristic of Madagascar or its people.

与马达加斯加及其人民相关或特征的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh