Bản dịch của từ Magneto trong tiếng Việt

Magneto

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Magneto(Noun)

mægnˈitoʊ
mægnˈitoʊ
01

Một máy phát điện nhỏ dùng nam châm vĩnh cửu để tạo ra xung điện áp cao, thường dùng trong hệ thống đánh lửa của động cơ đốt trong (nhất là trong các thiết kế cũ).

A small electric generator containing a permanent magnet and used to provide high-voltage pulses, especially (formerly) in the ignition systems of internal combustion engines.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ