Anh - Việt

Bản dịch của từ Magneto trong tiếng Việt

magneto

Noun

magneto (Noun)

/mæɡnˈiːtəʊ/
/mɑɡˈneɪtoʊ/
AI

Nghĩa 01

Máy phát điện nhỏ dùng nam châm vĩnh cửu, đặc biệt dùng để tạo tia lửa điện cho động cơ đốt trong.

A small electric generator that uses permanent magnets especially one used to provide the spark in an internalcombustion engine

Ví dụ
Tại diễn đàn giao thông cộng đồng của Maria, một máy phát điện nam châm vận hành động cơ từ thập niên 1950.At Maria's community transport forum, a magneto powered the 1950s engine.
Trong nghiên cứu về tiếp cận giao thông nông thôn của John, máy phát điện nam châm không khởi động được xe buýt.During John's rural access study, the magneto did not start the bus.