Bản dịch của từ Magnify trong tiếng Việt
Magnify
Verb

Magnify(Verb)
mˈæɡnɪfˌaɪ
ˈmæɡnəˌfaɪ
02
Khoe trương hoặc làm cho thứ gì đó có vẻ lớn hơn, quan trọng hơn so với thực tế
Exaggerate or elevate something beyond its actual state.
夸大或提升某物的价值,使其超出实际本身的状态
Ví dụ
03
Làm cho cái gì đó trông to hơn so với thực tế, đặc biệt khi sử dụng ống kính hoặc kính hiển vi
Make something appear larger than it really is, especially using a lens or microscope
用镜头或显微镜放大某物,使其看起来比实际更大
Ví dụ
