Bản dịch của từ Magnifying focus trong tiếng Việt

Magnifying focus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Magnifying focus(Noun)

mˈæɡnɪfˌaɪɪŋ fˈəʊkəs
ˈmæɡnəˌfaɪɪŋ ˈfoʊkəs
01

Một thiết bị quang học được làm bằng kính hoặc các vật liệu trong suốt khác, có chức năng phóng đại đối tượng.

An optical device made of glass or other transparent materials that magnifies objects

Ví dụ
02

Hành động hoặc quá trình phóng đại hình ảnh của các đối tượng bằng cách sử dụng thấu kính.

The act or process of enlarging images of objects using lenses

Ví dụ
03

Một lĩnh vực hoặc khía cạnh cụ thể mà sự chú ý được tập trung vào.

A specific area or aspect on which attention is concentrated

Ví dụ