Bản dịch của từ Magnifying focus trong tiếng Việt
Magnifying focus
Noun [U/C]

Magnifying focus(Noun)
mˈæɡnɪfˌaɪɪŋ fˈəʊkəs
ˈmæɡnəˌfaɪɪŋ ˈfoʊkəs
01
Một thiết bị quang học được làm bằng kính hoặc các vật liệu trong suốt khác, có chức năng phóng đại đối tượng.
An optical device made of glass or other transparent materials that magnifies objects
Ví dụ
Ví dụ
