Anh - Việt

Bản dịch của từ Magnitudes trong tiếng Việt

magnitudes

Noun

magnitudes (Noun)

/mˈæɡnɪtjˌuːdz/
/ˈmæɡnəˌtudz/
AI

Nghĩa 01

Cường độ hoặc sức mạnh của một hiện tượng địa chất như động đất.

The intensity or strength of a geological phenomenon such as an earthquake

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu xã hội đã so sánh độ lớn các trận động đất sau thảm họa năm 2023 ở Thổ Nhĩ Kỳ.Social researchers compared earthquake magnitudes after Turkey's 2023 disaster.
Khảo sát xã hội của Maria không bỏ qua cường độ các trận động đất ở Chile.Maria's social survey did not ignore the magnitudes of earthquakes in Chile.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một số được gán cho một đại lượng để biểu thị kích thước tương đối của nó.

A number assigned to a quantity to represent its relative size

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đã so sánh mức độ chênh lệch thu nhập ở ba thành phố vào năm 2023.Researchers compared the magnitudes of income gaps across three cities in 2023.
Báo cáo không so sánh mức chênh lệch chi phí nhà ở giữa các vùng.The report did not compare the magnitudes of housing costs across regions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Vĩ đại về kích thước hoặc phạm vi

Greatness in size or extent

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đã so sánh quy mô của bất bình đẳng xã hội ở ba thành phố.Researchers compared the magnitudes of social inequality across three cities.
Khảo sát của Maria không cho thấy mức độ thay đổi xã hội.Maria's survey did not show the magnitudes of social change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh