Bản dịch của từ Mahr trong tiếng Việt

Mahr

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mahr(Noun)

mɑr
mɑr
01

Trong luật Hồi giáo, 'mahr' là món quà hoặc tiền của chú rể phải trao cho cô dâu khi ký hợp đồng hôn nhân; món quà này thuộc quyền sở hữu của cô dâu và thường được coi là bảo đảm tài chính cho cô.

In Islamic law the gift which the bridegroom must make to the bride when the marriage contract is made and which becomes her property.

在伊斯兰法律中,丈夫赠予妻子的财产或礼物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh