Bản dịch của từ Maine trong tiếng Việt

Maine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maine(Noun)

mˈeɪn
ˈmeɪn
01

Một bang ở miền đông bắc Hoa Kỳ, giáp với Canada và Đại Tây Dương.

A state in the northeastern United States bordered by Canada and the Atlantic Ocean

Ví dụ
02

Nhà sản xuất việt quất lớn nhất tại Hoa Kỳ

The largest producer of blueberries in the United States

Ví dụ
03

Một vùng đất nổi tiếng với đường bờ biển gồ ghề, lịch sử hàng hải phong phú và nhiều cơ hội cho các hoạt động giải trí ngoài trời.

A region known for its rugged coastline maritime history and outdoor recreational opportunities

Ví dụ