Bản dịch của từ Maintain eye contact trong tiếng Việt

Maintain eye contact

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintain eye contact(Phrase)

mˈeɪntən ˈaɪ kˈɒntækt
ˈmeɪnˌteɪn ˈaɪ ˈkɑnˌtækt
01

Nhìn thẳng vào mắt ai đó trong một cuộc trò chuyện hoặc tương tác

To look someone in the eyes during a conversation or interaction

Ví dụ
02

Giữ ánh mắt dõi theo mắt của một người khác

To keep ones gaze fixed on another persons eyes

Ví dụ
03

Thể hiện sự chú ý và tôn trọng bằng cách nhìn thẳng vào mắt người khác

To show attentiveness and respect by looking someone directly in the eyes

Ví dụ