Bản dịch của từ Maintenance period trong tiếng Việt

Maintenance period

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintenance period(Noun)

mˈeɪntənəns pˈiərɪˌɒd
ˈmeɪntənəns ˈpɪriəd
01

Thời gian mà một cái gì đó được bảo trì hoặc giữ trong tình trạng tốt.

The time during which something is maintained or kept in good condition

Ví dụ
02

Thời gian quy định mà một tài sản hoặc hệ thống được bảo trì hoặc sửa chữa.

The designated duration for which an asset or system is serviced or repaired

Ví dụ
03

Một giai đoạn trong một dự án hoặc quy trình mà việc bảo trì thường xuyên được chú trọng.

A phase in a project or process where regular maintenance is emphasized

Ví dụ