Bản dịch của từ Major drawbacks trong tiếng Việt

Major drawbacks

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Major drawbacks(Noun)

mˈeɪdʒɐ drˈɔːbæks
ˈmeɪdʒɝ ˈdrɔˌbæks
01

Một yếu tố trong sản phẩm hoặc dịch vụ làm giảm giá trị tổng thể của nó.

A quality in a product or service that detracts from its overall value

Ví dụ
02

Một yếu tố gây khó khăn hoặc là một điểm yếu nghiêm trọng.

An element that causes difficulties or is a serious shortcoming

Ví dụ
03

Một nhược điểm hoặc vấn đề lớn đến mức làm mất đi những lợi ích của một điều gì đó.

A significant or major disadvantage or problem that negates the benefits of something

Ví dụ