Bản dịch của từ Major problem trong tiếng Việt

Major problem

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Major problem(Noun)

mˈeɪdʒɚ pɹˈɑbləm
mˈeɪdʒɚ pɹˈɑbləm
01

Một vấn đề quan trọng hoặc đáng chú ý cần được chú ý hoặc giải quyết.

A significant or important matter in need of attention or resolution.

Ví dụ
02

Một vấn đề có mức độ lớn hoặc nghiêm trọng.

A problem that is of great magnitude or severity.

Ví dụ
03

Một trở ngại hoặc thách thức có tác động hoặc ảnh hưởng đáng kể.

An obstacle or challenge that has substantial implications or effects.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh