Bản dịch của từ Major reform trong tiếng Việt
Major reform
Noun [U/C]

Major reform(Noun)
mˈeɪdʒɐ rɪfˈɔːm
ˈmeɪdʒɝ rɪˈfɔrm
01
Một sự thay đổi hoặc cải tiến đáng kể trong chính sách hoặc cấu trúc
A significant change or improvement in policy or structure
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sự thay đổi đáng kể trong các luật hoặc quy định
A substantial alteration to laws or regulations
Ví dụ
