Bản dịch của từ Major reform trong tiếng Việt

Major reform

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Major reform(Noun)

mˈeɪdʒɐ rɪfˈɔːm
ˈmeɪdʒɝ rɪˈfɔrm
01

Một sự thay đổi hoặc cải tiến đáng kể trong chính sách hoặc cấu trúc

A significant change or improvement in policy or structure

Ví dụ
02

Một hành động hoặc quá trình quan trọng trong việc thực hiện những thay đổi đối với một cái gì đó.

An important act or process of making changes to something

Ví dụ
03

Một sự thay đổi đáng kể trong các luật hoặc quy định

A substantial alteration to laws or regulations

Ví dụ