Bản dịch của từ Make it up to trong tiếng Việt

Make it up to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make it up to(Phrase)

mˈeɪk ˈɪt ˈʌp tˈu
mˈeɪk ˈɪt ˈʌp tˈu
01

Để bù đắp cho sai lầm, việc làm sai trái.

To compensate for a mistake or wrongdoing.

Ví dụ
02

Hòa giải với ai đó sau một cuộc tranh cãi hoặc bất đồng.

To reconcile with someone after an argument or disagreement.

Ví dụ
03

Làm điều gì đó để thể hiện rằng bạn rất tiếc vì điều gì đó bạn đã làm.

To do something to show that you are sorry for something that you have done.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh