Bản dịch của từ Mako trong tiếng Việt

Mako

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mako(Noun)

mˈɑkoʊ
mˈɑkoʊ
01

Một loài cá mập biển lớn, bơi rất nhanh, lưng màu xanh đậm và bụng màu trắng. Thường sống ở vùng đại dương sâu, nổi tiếng vì tốc độ và thân hình thon khỏe.

A large fast-moving oceanic shark with a deep blue back and white underparts.

一种大型快速海洋鲨鱼,背部深蓝色,腹部白色。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cây nhỏ đặc hữu ở New Zealand, có các cụm hoa màu hồng lớn và sau đó ra quả mọng màu đỏ sẫm.

A small New Zealand tree that bears large clusters of pink flowers followed by dark red berries.

一种新西兰的小树,开粉色大花,结深红色浆果。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ