Bản dịch của từ Shark trong tiếng Việt

Shark

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shark (Noun)

ʃˈɑɹk
ʃˈɑɹk
01

Từ “shark” trong nghĩa bóng chỉ người rất giỏi, chuyên gia hoặc tay lão luyện trong một lĩnh vực cụ thể (thường là kinh doanh, thương lượng, cờ bạc, hoặc các trò cạnh tranh).

An expert in a specified field.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người lợi dụng, lừa gạt hoặc bóc lột người khác một cách không từ thiện; kẻ chuyên móc túi, lừa đảo hoặc tận dụng người khác để trục lợi.

A person who unscrupulously exploits or swindles others.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loài cá sống chủ yếu ở biển, có thân dài, bộ xương bằng sụn, vây lưng nổi rõ và da có các vảy giống răng. Hầu hết cá mập là loài săn mồi, một số loài lớn ăn sinh vật phù du và có thể phát triển rất to.

A long-bodied chiefly marine fish with a cartilaginous skeleton, a prominent dorsal fin, and toothlike scales. Most sharks are predatory, although the largest kinds feed on plankton, and some can grow to a large size.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một loài cá nước ngọt nhỏ ở Đông Nam Á, thân nhỏ, đuôi giống đuôi cá mập, thường được nuôi trong hồ cá cảnh.

A small SE Asian freshwater fish with a tail resembling that of a shark, popular in aquaria.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một loài bướm đêm châu Âu màu xám nâu nhạt; con đực có đôi cánh sau màu bạc nhạt.

A light greyish-brown European moth, the male of which has pale silvery hindwings.

Ví dụ

Shark (Verb)

ʃˈɑɹk
ʃˈɑɹk
01

(thường nói về một người đàn ông ở cuộc gặp xã hội) tích cực tìm kiếm hoặc săn đuổi người để quan hệ tình dục; tán tỉnh nhằm mục đích tình dục.

(typically of a man at a social gathering) be in active pursuit of a sexual partner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ