Bản dịch của từ Male-only gathering trong tiếng Việt

Male-only gathering

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Male-only gathering(Phrase)

mˈeɪlənli ɡˈeɪðərɪŋ
ˈmeɪɫənɫi ˈɡæðɝɪŋ
01

Một buổi gặp gỡ hoặc sự kiện chỉ dành cho nam giới.

A gathering or event attended exclusively by males

Ví dụ
02

Một cuộc họp chỉ dành cho nam giới thường được tổ chức với mục đích như thảo luận, xây dựng mối quan hệ hay giao lưu xã hội.

A meeting organized for men only often for purposes like discussion networking or socializing

Ví dụ
03

Một tập hợp các cá nhân tự nhận là nam giới

An assembly of individuals who identify as male

Ví dụ