Bản dịch của từ Manage to trong tiếng Việt
Manage to
Phrase

Manage to(Phrase)
mˈænɪdʒ tˈuː
ˈmænɪdʒ ˈtoʊ
01
Vừa mới thành công đạt được điều gì đó với sự nỗ lực hoặc khó khăn
To just succeed in achieving something with effort or difficulty
Ví dụ
02
Để thành công trong việc gì đó, đặc biệt là việc khó khăn
To succeed in doing something especially something difficult
Ví dụ
