Bản dịch của từ Manage to leave trong tiếng Việt
Manage to leave
Phrase

Manage to leave(Phrase)
mˈænɪdʒ tˈuː lˈiːv
ˈmænɪdʒ ˈtoʊ ˈɫiv
01
Tìm cách để đối phó với một tình huống khó khăn
To find a way to deal with a challenging situation
Ví dụ
02
Để thành công trong việc thực hiện điều gì đó, đặc biệt là điều cần nỗ lực hoặc kỹ năng
To succeeded in doing something especially something that requires effort or skill
Ví dụ
03
Để đạt được điều gì đó mặc dù gặp khó khăn
To accomplish something despite difficulties
Ví dụ
