Bản dịch của từ Managed dispatch trong tiếng Việt
Managed dispatch
Noun [U/C]

Managed dispatch(Noun)
mˈænɪdʒd dɪspˈætʃ
ˈmænɪdʒd ˈdɪsˌpætʃ
01
Một nhóm các hoạt động hoặc nhiệm vụ được tổ chức và phối hợp.
A group of activities or tasks that are organized and coordinated
Ví dụ
02
Quá trình gửi hoặc chuyển giao một cái gì đó, đặc biệt là trong thời gian hợp lý.
The process of sending or transferring something especially in a timely manner
Ví dụ
03
Hành động quản lý hoặc giám sát việc phân phối hàng hóa hoặc tài nguyên.
The act of managing or overseeing the distribution of goods or resources
Ví dụ
